emin

FLUKE 568 EX 红外线温度计

  • 制造商: FLUKE
    Model: 568 EX
    • 报价要求 报价要求
  • 联系
  • 价格合理详情请致电

    热线:   (+84) 966520220

    电话:  +84 (24) 62923267


      

  • 质量承诺
  • 正品保修
  • 送货到家
  • 交易简单化

Manufacture : FLUKE - USA
Model : 568 EX
Origin : DE
Warranty : 12 months

* IR Temperature Range : -40 °C to 800 °C (-40 °F to 1472 °F)
- Display Resolution : 0.1 °C / 0.1 °F
- Accuracy :
<0 °C: ±(1.0 °C + 0.1 °/1 °C) / <32 °F: ±2 °F ±0.1 °/1 °F
≥0 °C: ±1 % or ± 1.0 °C, whichever is greater / ≥32 °F: ±1 % or ±2 °F, whichever is greater
- Repeatability : ±0.5 % of reading or ±0.5 °C (1 °F), whichever is
greater.
- Spectral Response : 8 μm to 14 μm
- Response Time : <500 ms
* KTC Input Range : -270 °C to 1372 °C (-454 °F to 2501 °F) (optional)
- KTC Resolution : 0.1 °C/0.1 °F
- KTC Input Accuracy :
<-40 °C: ±(1 °C + 0.2 °/1 °C) / <-40 °F: ±(2 °F + 0.2 °/1 °F)
≥-40 °C: ±1 % or 1 °C, whichever is greater / ≥-40 °F: ±1 % or 2 °F, whichever is greater
- Distance : 50:1 (D:S)
- Laser sighting : Single laser, wavelength 630 to 670 nm
- Emissivity : Digitally adjustable from 0.10 to 1.00 by 0.01 or via
built-in table of common materials
- Operating Temperature : 0 °C to 50 °C (32 °F to 122 °F)
- Storage Temperature : -20 °C to 60 °C (-4 °F to 149 °F)
- Dimensions : 17.69 cm (6.965 in) H x 16.36 cm (6.441 in) L x 5.18 cm (2.039 in) W
- Weight : 0.322 kg (0.7099 lb)
- Power : 2 AAA /LR03 type-approved batteries.
- Standard Accessories : Main unit, pin 2 AAA, Manual,

详细

DATASHEET

MANUAL

Các giải pháp ( file đính kèm ) liên quan đến :

  • Camera nhiệt : khảo sát đánh giá nhiệt độ của thiết bị, tủ bảng điện , motor ….
  • Thiết bị đo chất lượng điện năng : khảo sát chất lượng điện qua các thông số : Sóng hài- chiều sóng hài, đô nhấp nháy điện áp, mất cân bằng pha, hiệu suất motor …
  • Thiết bị kiểm tra biến tần: đánh giá chất lượng biến tần : DC bus, IGBT, dU/dt , sóng hài …
  • Giải pháp lọc hài
  • Chuẩn đoán rung động cơ : đánh giá tình trạng vòng bi, lệch trục , khớp nối , mất cân bằng …
  • Kiểm tra ac- qui : đánh giá nội trở ac-qui , điện áp xả, ripple …
  • Điện trở đất : kiểm tra giá trị điện trở đất ( không cần cách li tiếp địa khỏi hệ thống )
  • Kiểm tra phóng điện cục bộ ( PD ): đầu cáp , máy biến áp , GIS, Switchgear …
  • Đánh giá hệ thống solar: kiểm tra hệ thống chuỗi pin và từng tấm pin. Đánh giá hiệu suất tấm pin và chuẩn đoán sự cố trong hệ thống solar farm

Thermal Imaging SF6



PQ hiệu suất MDA550



Bt521 điện trở đất



PD-PMDT




Tài liệu bảo trì, chuẩn đoán sử dụng cho nhà máy công nghiệp

注册收新闻 - 获得优惠活动的机会